Máy in Zebra ZT421 203dpi 300dpi

Máy in mã vạch Zebra ZT421 là thế hệ tiếp theo thuộc dòng máy in Zebra ZT400 Series (ZT420, ZT421) cung cấp khả năng in tem, nhãn có độ rộng lên tới 16.8 cm với hai loại đầu in 203 dpi và 300 dpi (tùy chọn).

Giá : Liên hệ
Đặt hàng

Máy in mã vạch Zebra ZT421 300 dpi là dòng máy nâng cấp từ Zebra ZT420 đảm bảo các hoạt động in tem nhãn được hiệu quả cao trong các ứng dụng kho bãi, sản xuất, giao vận với những tính năng nổi bật dưới đây:

Dễ dàng thao tác - sử dụng:

- Zebra ZT421 được thiết kế đồ họa đường dẫn lắp giấy, nhãn, mực in rõ rãng, nhanh chóng kể cả trong môi trường thiếu sáng với đèn LED chiếu sáng khi mở lắp thay giấy nhãn, mực.

- Phần trên lắp máy in mô tả hay mô phỏng một số kiểu in hay phương thức in phổ biến cho người dùng thao tác thay thế chính xác.

- Đơn giản trong quá trình vệ sinh, bảo trì hệ thống máy in: các mođun như đầu in, trục lăn, trục lột, bóc tách nhãn, và dao cắt.

Thiết kế - cấu tạo:

- Zebra ZT421 có thành phần cấu tạo là khung kim loại được thiết kế lắp gập 90 độ dễ dàng thao tác đốn, mở lắp đậy.

- Các linh kiện hay môđun máy được thiết kế riêng biệt dễ dàng thao tác thay thế, sửa chữa, hoán đổi hay tùy chọn nâng cấp.

- Đa dạng các kiểu in hay phương thức in: Tear Off (xé nhãn), Peel Off (Bóc, lột, tách nhãn), Cutter (Cắt nhãn sau khi in), Rewind (Cuộn nhãn hoặc backing sau khi in).

Cấu hình máy được nâng cấp:

- Màn hình màu Full Touch 4.3 inch hiển thị trạng làm việc và thao tác trực tiếp các tác vụ.

- Chip xử lý ARM Cortex A7; RAM 256 MB, Flash: 512 MB xử lý nhanh các ứng dụng.

- Hệ điều hành Link-OS được tích hợp sẵn hỗ trợ các ứng dụng Print DNA cùng với ngôn ngữ máy ZPL, ZPL II, EPL cho các phương thức in truyền thống hay kết nối với các thiết bị cũ trước đó.

- Ứng dụng Print Touch được áp dụng cho các giao tiếp NFC trên các thiết bị smart devices (Smart Phone, Tablet, PDA,...).

- Tốc độ in tối đa lên tới 12 inch/s với đầu in 203 dpi; 10 inch/s với đầu in 300 dpi.

Giao tiếp - kết nối:

- Chuẩn kết nối USB 2.0 high speed.

- RS-232 Serial - cổng COM.

- 10/100 Mbps Ethernet.

- Bluetooth 4.1.

- Dual USB Host.

- Tùy chọn nâng cấp: kết nối không dây Wireless 802.11ac - WiFi; kết nối cổng song song Parallel.

- Tùy chọn: Applicator Port cho các ứng dụng đặc thù.

Tùy chọn nâng cấp:

- Khả năng lắp thêm bộ kit in thẻ tags RFID cho các ứng dụng nâng cao.

- Card Applicator Port cho phép mở rông các ứng dụng tự động hóa trên dây truyền sản xuất (dán nhãn tự động, tương tác với các thiết bị ngoại vi bên thứ ba,...).

- Linh hoạt chuyển đổi đầu in ZT421 - 203 dpi & 300 dpi thông qua dây curoa zt411 và pully..

Tương thích nhiều loại giấy - nhãn, mực in:

- Zebra ZT421 trang bị dual cảm biến: thụ động và chủ động cho phép nhận diện nhiều loại giấy khác nhau (gap/notch, hole, black mark, continuous - giấy liên tục,...).

- Khay chứa nhãn lớn 3 inch có thể chứa cuộn nhãn lớn tối đa 450 m; trục lắp mực tối đa 450 m.

- Tự động căn chỉnh nhãn, mực in được lắp khi đóng mở đầu in hoặc tắt mở máy in.

- Hỗ trợ tất cả các loại mực in phổ biến kể cả mực in màu với chất liệu Ribbon Wax, Wax/Resin, Resin.

Hỗ trợ các loại Fonts khác nhau:

- Cung cấp đầy đủ các chuẩn font phổ biến cho khu vực châu Á - Asian (Unicode).

- Ngoài ra còn có thể nâng cáp, order purchase thêm font từ các nhà cung cấp thứ ba, hoặc phần mềm fonts miễn phí.

- Tùy biến cập nhật Fonts từ các hệ thống ERP, SAP khác nhau.

Ứng dụng in tem nâng cao:

- Máy in mã vạch Zebra ZT421 300 dpi cung cấp hai cổng USB Host (dual) cho phép kết nối và in tem nhãn với các thiết bị ngoại vi như USB Flash, máy đọc mã vạch (Scanner), bàn phím (keyboard), cân điện tử (Scale digital).

- Tùy biến sử dụng driver trên hầu hết các hệ điều hành: Windows, Unix, Linux, Mac,...

- Có thể in thông qua ứng dụng Print Touch (tùy biến - customize) theo nhu cầu thực tế bằng các thiết bị cầm tay có giao tiếp NFC.

Quản trị - điều khiển máy in:

- Với hệ điều hành Link-OS được tích hợp cho phép kết nối với Cloud quản trị, cài đặt cầu hình cho hệ thống máy in từ xa.

- Trình duyệt web được mở mặc định nhằm cấu hình, cài đặt nội bộ thông qua địa chỉ IP trong mạng LAN.

Ứng dụng thực tế:

Bán lẻ:

- Tem nhãn quầy kệ.

- Tem sản phẩm, hàng hóa.

- Tem phụ, quầy kệ.

Sản xuất:

- Nhãn cho pallet.

- Tem gói, thùng hàng.

- Tem nhập, xuất sản phẩm.

Kho, bãi, Logistic:

- Tem, nhãn địa chỉ gửi nhận hàng hóa.

- Tem nhãn thông tin vị trí hàng

Chính phủ & Chăm sóc sức khỏe:

- Nhãn, tài sản, đánh dấu

- Tem cho ống nghiệm; nhãn theo dõi.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Hãng sản xuất

Zebra Technologies Inc

Công nghệ in

Truyền nhiệt (Thermal Transfer & Direct Thermal)

Độ phân giải đầu in

203 dpi (8 dots/mm).

300 dpi (12 dots/mm) - tùy chọn.

Tốc độ in tối đa

12 inch/s - đầu in 203 dpi.

10 inch/s - đầu in 300 dpi.

Bộ xử lý (CPU)

Bộ nhớ

- RAM:

- Flash:

ARM Cortex A7

 

256 MB

512 MB

Màn hình hiển thị

Full Color Touch 4.3 inch

Độ rộng in tối đa

16,8 cm

Loại nhãn có thể in

Nhãn thường (Gap/Noth, Hole).

Nhãn liên tục (Continuous).

Black mark.

Chiều dài in tối đa

1143 mm

Độ dài mực có thể lắp

500 m

Độ dài nhãn có thể lắp

450 m

Cổng giao tiếp - kết nối

- USB 2.0.

- Serial RS-232 COM.

- 10/100 Mbps Ethernet.

- Wirless 802.11 ac (WiFi) - tùy chọn.

- Cổng song song LPT, Parallel  - tùy chọn.

- Dual USB Host.

- Applicator Port -tùy chọn.

Mã vạch có thể in

- 1D (Linear barcode): Code 11, Code 39, Code 93, Code 128 with subsets A/B/C and UCC Case Code, ISBT-128, UPC-A, UPC-E, EAN-8, EAN-13, UPC and EAN 2 or 5 digi extentions, Plessey, Postnet, Standard 2 of 5, Industrial 2 of 5, Interleaved 2 of 5, Logmars, MSI, Codabar, Planet Code.

- 2D (Dimensional): Codablock, PDF-417, Code 49, DataMatrix, Maxicode, QR Code, TLC39, Micro PDF, RSS-14, AZtex.

Hệ điều hành

 

 

 

Ngôn ngữ máy

Link-OS.

ZPL.

ZPLII.

EPL.

ZBI - tùy chọn.

Tùy chọn nâng cấp

Dao cắt - Cutter.

Lột nhãn - Peel Off.

Cuộn nhãn - Rewind.

RFID Upgrade.

Kích thước

495 mm L x 336 mm W x 324 mm H

Trọng lượng

18.14 (kg).

Hãng sản xuất

Zebra Technologies Inc

Công nghệ in

Truyền nhiệt (Thermal Transfer & Direct Thermal)

Độ phân giải đầu in

203 dpi (8 dots/mm).

300 dpi (12 dots/mm) - tùy chọn.

Tốc độ in tối đa

12 inch/s - đầu in 203 dpi.

10 inch/s - đầu in 300 dpi.

Bộ xử lý (CPU)

Bộ nhớ

- RAM:

- Flash:

ARM Cortex A7

 

256 MB

512 MB

Màn hình hiển thị

Full Color Touch 4.3 inch

Độ rộng in tối đa

16,8 cm

Loại nhãn có thể in

Nhãn thường (Gap/Noth, Hole).

Nhãn liên tục (Continuous).

Black mark.

Chiều dài in tối đa

1143 mm

Độ dài mực có thể lắp

500 m

Độ dài nhãn có thể lắp

450 m

Cổng giao tiếp - kết nối

- USB 2.0.

- Serial RS-232 COM.

- 10/100 Mbps Ethernet.

- Wirless 802.11 ac (WiFi) - tùy chọn.

- Cổng song song LPT, Parallel  - tùy chọn.

- Dual USB Host.

- Applicator Port -tùy chọn.

Mã vạch có thể in

- 1D (Linear barcode): Code 11, Code 39, Code 93, Code 128 with subsets A/B/C and UCC Case Code, ISBT-128, UPC-A, UPC-E, EAN-8, EAN-13, UPC and EAN 2 or 5 digi extentions, Plessey, Postnet, Standard 2 of 5, Industrial 2 of 5, Interleaved 2 of 5, Logmars, MSI, Codabar, Planet Code.

- 2D (Dimensional): Codablock, PDF-417, Code 49, DataMatrix, Maxicode, QR Code, TLC39, Micro PDF, RSS-14, AZtex.

Hệ điều hành

 

 

 

Ngôn ngữ máy

Link-OS.

ZPL.

ZPLII.

EPL.

ZBI - tùy chọn.

Tùy chọn nâng cấp

Dao cắt - Cutter.

Lột nhãn - Peel Off.

Cuộn nhãn - Rewind.

RFID Upgrade.

Kích thước

495 mm L x 336 mm W x 324 mm H

Trọng lượng

18.14 (kg).

Sản phẩm liên quan

Máy in mã vạch Intermec PC23d

Vui lòng liên hệ
Đặt mua

Máy in mã vạch Intermec PC43d/PC43t

Vui lòng liên hệ
Đặt mua

Máy in mã vạch RFID Zebra ZT610

Vui lòng liên hệ
Đặt mua

Nhận xét

nhận xét về bài viết
Copyright of Mavachthudo.com