Máy in tem nhãn Brady i7100

Máy in tem nhãn Brady i7100 thuộc dòng máy in công nghiệp cho hầu hết các ứng dụng yêu cầu khắt khe về chất lượng cũng như hiệu năng sản xuất.

Giá : Liên hệ
Đặt hàng

Đảm bảo hiệu năng hoàn thành công việc trên Brady Printer i7100 hoàn hảo, không có thời gian "chết", tin cậy, ứng dụng cho hầu hết ứng dụng với tùy chọn moudle.

  • In đa dạng chất liệu tem nhãn với khổ rộng tối đa 4 inch, kể cả với chất liệu đặc thù như tem nhãn có độ dày, hoặc mỏng khác nhau.
  • Khả năng in nhãn có size nhỏ tuyệt vời với khổ 0.125 inch ở tốc độ cao - vượt trội so với các dòng máy khác trên thị trường.
  • Khối lượng tem nhãn lớn hàng ngày đáp ứng hầu hết các tác vụ khó khăn nhất.
  • Brady i7100 được trang bị màn hình điều khiển Full Touch -> đơn giản, nhanh chóng trong cài đặt, hiển thị trạng thái làm việc,...
  • Tùy biến - linh hoạt hoán đổi tới 4 loại Roller có kích thước từ 1 inch. 2 inch, 3 inch và 4 inch cho từng nhóm tem, nhãn đặc thù.
  • Máy in tem nhãn Brady i7100 trang bị tùy chọn đa dạng các module nâng cấp cho ứng dụng cắt tem, lột - bóc - tách nhãn, hoặc cuộn nhãn, dán nhãn tự động,...
  • Brady i7100 trang bị đầy đủ giao tiếp kết nối: USB, LAN, Wifi (option), Serial, USB Host,...

Ứng dụng:

Brady-i7100-app-board

 

Brady-i7100-app-auto

Brady-i7100-app-id

Brady-i7100-app-lab

Hãng sản xuất

Brady Corp Technologies Inc

Model

 Brady i7100

Thông số vật lý

Kích thước

11.4 in H x 9.9 in W x 18.1 in D

Trọng lượng

10 kg

Phương thức in

Thermal Transfer / Direct Thermal.

Độ phân giải

300 DPI & 600 DPI

Tốc độ in tối đa

6 inch/s.

Dao cắt

Auto cutter (Option).

Giao tiếp – kết nối

USB 2.0, Serial RS-232. Ethernet LAN, USB Host.

Mã vạch – barcode

1D

Codabar, Codablock F, Code 128A, Code 128B, Code 128C, Code 39, Code 39 Full ASCII, Code 93, Deutsche Post Identcode, Deutsche Post Leitcode, EAN/UCC 128, EAN/UPC, EAN/UPC Extension 2, EAN/UPC Extension 5, EAN-13, EAN-8, FIM, GS1 DataBar, GS1 DataBar Limited, GS1 DataBar Stacked, GS1 DataBar Stacked Omnidirectional, GS1 DataBar Truncated, GS1-128, HIBC, Interleaved 2 of 5, JAN-8, MSI, Plessey, POSTNET, UPC-A, UPC-E, UPC-E0

2D

Aztec, Data Matrix, GS1 DataMatrix, MaxiCode, MicroPDF417, PDF417, QR code

Fonts

Internal fonts

Arial, Courier New, Times New Roman, Trebuchet MS, Verdana, Tahoma

TrueType fonts storable to printer via jump drive

Ngôn ngữ máy

BPL (compatible to EPL, ZPL, ZPLII, DPL)

Label – tem, nhãn

Kiểu tem, nhãn

All media are on an integrated cartridge roll with part data on smart cell. Die cut media, continuous media, tagstock liner-mounted, tagstock linerless, perforated materials, adhesive labels, heat-shrink sleeves size 094 and larger (single and double-sided with 2-pass
print), self-laminating cable labels, zip-tie cable tags, raised panel push button labels, rapido-style cable tags, Permashield style labels, pre-printed GHS labels, safety and facility identification outdoor grade labels

Chất liệu

PE (polyethylene), PET (polyester), PET Metallized, PU (polyurethane), PVC (vinyl), PVF (polyvinyl fluoride), PVDF (polyvinylidene fluoride), PP (polypropylene), PI (polyimide), Polyamide, Polyether Polyurethane (Heatex™
), Raised Panel Push Button material, Paper, Destructible materials, Tamper-Evident and
Tamper-Resistant materials, 8-10 year Outdoor Vinyl, 10-hour Glow-in-the-Dark material, Retroreflective labels, Printable Floor Marking Tape, Nylon and Vinyl cloth, Wash-Down materials, Extreme Temperature Laboratory materials, labels for lab staining (slides),
other materials not listed.

Độ rộng in tối đa

4.16 in.

Chiều dài nhỏ nhất

0.125 in.

Độ dài in tối đa

9.8 in.

Moi trường hoạt động

Nhiệt độ hoạt động

0°F–115°F (-17°– 46°C),
25-85% non-condensing

Nhiệt độ bảo quản

-40°F–140°F (-40°–60°C), 1
0–90% non-condensing

Sản phẩm liên quan

Máy in mã vạch Honeywell PC45

Vui lòng liên hệ
Đặt mua

Máy in mã vạch Honeywell PX940

Vui lòng liên hệ
Đặt mua

Máy in mã vạch Zebra 105SL Plus

Vui lòng liên hệ
Đặt mua

Nhận xét

nhận xét về bài viết
Copyright of Mavachthudo.com