Những đặc điểm và tính năng nổi bật của NX7500
- Thiết kế linh hoạt: Đa dạng các mô đun khác nhau phục vu cho nhiều mục đích sử dụng hiện tại và có thể nâng cấp trong tương lai cả về mô đun cứng và các license cho các ứng dụng nâng cao khác nhau. Và khách hàng có thể tự lập trình để phát triển hệ thống mạng của công ty mình.
- Đa nền tẩng dịch vụ: Nền tảng ảo hóa kết hợp bộ nhớ vậ lý cho phép lưu trữ cung như triển khai và quản lý các ứng dụng ngay trên NX7500. Với NX7500 cho phép quản lý NX4500/6500 và triển khai các ứng dụng phổ biến hiện nay như tường lửa, VPN, hệ thống phát hiện xâm nhập,…Đồng thời có thể triển khai các ứng dụng dịch vụ như video, thoại nhanh hơn, dễ dàng hơn và giảm chi phí triển khai.
- Độ bền vật lý cao: NX7500 cung cấp nguồn dự phòng, hoặc thêm bộ nguồn vào bất cứ khi nào cần thiết. Kèm theo đó là tích hợp ổ cứng SSD 64 GB chứa Firmware nhằm đảm bảo tính an toàn và hoạt động trơn chu hơn. Không những vậy NX7500 còn cung cấp hot-swap cả ổ cứng và nguồn cung cấp.
- Sức mạnh của WING 5:WING 5 cung cấp một hệ điều hành “có nhận thức” , đảm bảo sự trơn tru trong quá trình vận hành hạ tầng mạng đảm bảo sự truyền dẫn giữa các hệ thống luôn thông suốt.
- Plug-and-Play: Triển khai nhanh chóng và dễ dàng cài đặt dựa trên nguyên tắc tự động phát hiện các điểm truy cập và triển khai.
- Định tuyến thông minh: Mỗi phần tử trong hạ tầng mạng được định tuyến đường truyền xuyên suốt, hệ thống dữ liệu được thông qua bộ điều khiển tập trung loại bỏ tắc nghẽn và độ trễ.
- Tích hợp toàn diện các dịch vụ bảo mật: Bao gồm các tính năng: tường lửa có dây và không dây, hệ thống chống xâm nhập không dây ( WIPS), IPSec VPN Gateway, AAA Radius Server, xác thực Captive Portal, lọc MAC,…
- Trình quản lý SmartRF: Giúp giảm thiểu sự gián đoạn RF gây ra bởi WI-Fi, tích hợp các ứng dụng phân vùng giữa các lớp mạng, giữa các phân vùng thiết bị mạng khác nhau.
Thống số kỹ thuật:
HÃNG SẢN XUÂT |
Motorola/Zebra |
ĐẶC ĐIÊM VẬT LÝ |
|
Kích thước |
- 1U, rack mountable - 430 mm W x 42 mm H x 532 mm D |
Trọng lượng |
- 19 kg đối với NX7510 - 20 kg đối với NX7520 - 21 kg đối với NX7530 |
Bộ nhớ |
- 16 GB RAM |
Dung lượn lưu trữ |
- 64 GB SSD for Firmware - Single 500GB hard-drive RAID-1 |
Nguồn cung cấp |
- 300 Watts, 100-240V AC |
Nguồn hoạt đông |
- 110 Watts |
TÍNH NĂNG VÀ HIỆU SUẤT |
|
Số lượng AP hố trợ |
- 2048 |
Tốc độ truyền |
- 20 Gbits/sec |
Tốc độ mã hóa |
- 8 Gbits/sec |
Số lượng WLAN |
- 256 |
Số lượng clients |
- 16,384 |
MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG |
|
Nhiệt độ hoạt động |
00 C - 400C |
Nhiệt độ bảo quản |
-200C – 750C |
CỔNG KẾT NỐI |
- 6 x Ports 10/100/1000 Base-T Ethernet - NMC card slot for 1GbE fiber ( SFP) hoặc 10GbE SFP+ ports. - 2 x USB Interface. - RS-232 serial console ( RJ-45 ) Interface. - LCD panel with navigation buttons |